|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Trung
|
XSGL
|
|
Giải ĐB |
306211 |
|
Giải nhất |
01118 |
|
Giải nhì |
82306 |
|
Giải ba |
98170 01491 |
|
Giải tư |
43183 63655 08296 61929 06386 61389 00763 |
|
Giải năm |
9399 |
|
Giải sáu |
4534 4175 5495 |
|
Giải bảy |
333 |
|
Giải 8 |
45 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 6 | | 1,9 | 1 | 1,8 | | | 2 | 9 | | 3,6,8 | 3 | 3,4 | | 3 | 4 | 5 | | 4,5,7,9 | 5 | 5 | | 0,8,9 | 6 | 3 | | | 7 | 0,5 | | 1 | 8 | 3,6,9 | | 2,8,9 | 9 | 1,5,6,9 |
|
|
XSNT
|
|
Giải ĐB |
506540 |
|
Giải nhất |
98498 |
|
Giải nhì |
53050 |
|
Giải ba |
44914 38104 |
|
Giải tư |
24975 54013 31698 98035 44733 57314 07623 |
|
Giải năm |
0885 |
|
Giải sáu |
8701 8844 9059 |
|
Giải bảy |
316 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5 | 0 | 1,4 | | 0 | 1 | 3,42,6 | | 8 | 2 | 3 | | 1,2,3 | 3 | 3,5 | | 0,12,4 | 4 | 0,4 | | 3,7,8 | 5 | 0,9 | | 1 | 6 | | | | 7 | 5 | | 92 | 8 | 2,5 | | 5 | 9 | 82 |
|
|
XSBDI
|
|
Giải ĐB |
557464 |
|
Giải nhất |
75591 |
|
Giải nhì |
65476 |
|
Giải ba |
94509 68892 |
|
Giải tư |
78217 81266 47025 00221 99288 56925 92654 |
|
Giải năm |
0810 |
|
Giải sáu |
1747 3360 6155 |
|
Giải bảy |
223 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 9 | | 2,9 | 1 | 0,7 | | 9 | 2 | 1,3,52 | | 2,6 | 3 | | | 5,6 | 4 | 7 | | 22,5 | 5 | 4,5 | | 6,7 | 6 | 0,3,4,6 | | 1,4 | 7 | 6 | | 8 | 8 | 8 | | 0 | 9 | 1,2 |
|
|
XSQT
|
|
Giải ĐB |
364631 |
|
Giải nhất |
29820 |
|
Giải nhì |
30710 |
|
Giải ba |
02281 96696 |
|
Giải tư |
97436 99442 21140 02089 06632 93870 58327 |
|
Giải năm |
9569 |
|
Giải sáu |
8749 1957 0157 |
|
Giải bảy |
402 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,2,4,7 | 0 | 2 | | 3,8 | 1 | 0 | | 0,3,4 | 2 | 0,7 | | | 3 | 1,2,6 | | | 4 | 0,2,9 | | | 5 | 72 | | 3,6,9 | 6 | 6,9 | | 2,52 | 7 | 0 | | | 8 | 1,9 | | 4,6,8 | 9 | 6 |
|
|
XSQB
|
|
Giải ĐB |
027630 |
|
Giải nhất |
92154 |
|
Giải nhì |
25225 |
|
Giải ba |
82965 61570 |
|
Giải tư |
56914 34730 44176 63727 55313 69187 65481 |
|
Giải năm |
3222 |
|
Giải sáu |
2459 0509 1044 |
|
Giải bảy |
419 |
|
Giải 8 |
72 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 32,7 | 0 | 9 | | 8 | 1 | 3,4,9 | | 2,7 | 2 | 2,5,7 | | 1 | 3 | 02 | | 1,4,5 | 4 | 4 | | 2,6 | 5 | 4,9 | | 7 | 6 | 5 | | 2,8 | 7 | 0,2,6 | | | 8 | 1,7 | | 0,1,5 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Trung - XSMT
|
|
|